Earth SMP
FTP Manager
Dashboard
server.properties
File Editor
formatting.yml
plugins/SmartSpawner/language/vi_VN/formatting.yml
Nazad na folder
Download
Sadrzaj fajla
# Language file version - Do not modify this value language_version: 1.6.2 # --------------------------------------------------- # Number Formatting # --------------------------------------------------- # Controls how large numbers are displayed in-game # --------------------------------------------------- format_number: thousand: '{s}K' # Example: 5000 → 5K million: '{s}M' # Example: 2000000 → 2M billion: '{s}B' # Example: 1500000000 → 1.5B trillion: '{s}T' # Example: 1000000000000 → 1T default: '{s}' # Fallback format when no other rule matches # --------------------------------------------------- # Mob Display Names # --------------------------------------------------- # Defines how mob names appear in spawner GUIs, items, holograms and messages # --------------------------------------------------- mob_names: # Passive Mobs # ------------------------- ALLAY: Allay ARMADILLO: Tatu AXOLOTL: Axolotl BAT: Dơi BEE: Ong CAMEL: Lạc Đà CAT: Mèo CHICKEN: Gà COD: Cá Thu COW: Bò DOLPHIN: Cá Heo DONKEY: Lừa FOX: Cáo FROG: Ếch GLOW_SQUID: Mực Phát Sáng GOAT: Dê HORSE: Ngựa IRON_GOLEM: Người Sắt LLAMA: Lạc Đà Không Bướu MOOSHROOM: Bò Nấm MULE: La OCELOT: Báo Đốm PANDA: Gấu Trúc PARROT: Vẹt PIG: Lợn POLAR_BEAR: Gấu Bắc Cực PUFFERFISH: Cá Nóc RABBIT: Thỏ SALMON: Cá Hồi SHEEP: Cừu SNIFFER: Kẻ Đánh Hơi SNOW_GOLEM: Người Tuyết SQUID: Mực STRIDER: Kẻ Sải Bước TADPOLE: Nòng Nọc TRADER_LLAMA: Lạc Đà Không Bướu Thương Nhân TROPICAL_FISH: Cá Nhiệt Đới TURTLE: Rùa VILLAGER: Dân Làng WANDERING_TRADER: Thương Nhân Lang Thang WOLF: Sói # Hostile Mobs # ------------------------- BLAZE: Quỷ Lửa BOGGED: Quái Đầm Lầy BREEZE: Quỷ Gió CAVE_SPIDER: Nhện Hang CREAKING: Quái cọt kẹt CREEPER: Creeper DROWNED: Kẻ Đuối Nước ELDER_GUARDIAN: Giám Hộ Cổ ENDERMAN: Enderman ENDERMITE: Rận Ender EVOKER: Kẻ Chiêu Hồn GHAST: Ghast GUARDIAN: Giám Hộ HOGLIN: Hoglin HUSK: Quái Khô Tàn MAGMA_CUBE: Khối Dung Nham PHANTOM: Ma Cà Rồng PIGLIN: Piglin PIGLIN_BRUTE: Piglin Hung Bạo PILLAGER: Kẻ Cướp RAVAGER: Quái Thú Cướp Bóc SHULKER: Shulker SILVERFISH: Cá Bạc SKELETON: Bộ Xương SKELETON_HORSE: Ngựa Xương SLIME: Quái Vật Chất Nhờn SPIDER: Nhện STRAY: Quái Lang Thang VEX: Linh Hồn Bay VINDICATOR: Kẻ Biện Hộ WARDEN: Giám Ngục WITCH: Phù Thủy WITHER_SKELETON: Bộ Xương Khô Héo ZOGLIN: Zoglin ZOMBIE: Xác Sống ZOMBIE_HORSE: Ngựa Xác Sống ZOMBIE_VILLAGER: Dân Làng Thây Ma ZOMBIFIED_PIGLIN: Piglin Thây Ma
Sacuvaj izmene